BỘ CÔNG THƯƠNG

TT

QCVN đã ban hành

 

1         

QCVN QTĐ
QCVN về kỹ thuật điện
 QCVN QTĐ 5:2009/BCT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện; Tập 5: Kiểm định trang thiết bị hệ thống điện.

2         

QCVN QTĐ 6:2009/BCT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện; Tập 6: Vận hành sữa chữa trang thiết bị hệ thống điện.

3         

QCVN QTĐ 7:2009/BCT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện; Tập 7: Thi công các công trình điện.

4         

QCVN 01:2008/BCT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện

5         

QCVN 02:2008/BCT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong vận chuyển, bảo quản, sử dụng và tiêu huỷ vật liệu nổ công nghiệp.

6         

QCVN 04:2009/BCT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác mỏ lộ thiên

7         

QCVN 01:2011/BCT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác than hầm lò

8         

QCVN QTĐ-8:2010/BCT
Quy chuẩn  kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện; Tập 8: Quy chuẩn kỹ thuật điện hạ áp

9         

QCVN 02:2011/BCT
Quy chuẩn  kỹ thuật quốc gia về an toàn trong nhà máy tuyển khoáng

10     

QCVN 01:2012/BCT

Quy chuẩn  kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, thử nghiệm và nghiệm thu vật liệu nổ công nghiệp

11     

QCVN 02:2012/BCT

Quy chuẩn  kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ an toàn cho mỏ hầm lò có khí mêtan (AH1)

12     

QCVN 03:2012/BCT

Quy chuẩn  kỹ thuật quốc gia về amôni nitrat  dùng để sản xuất thuốc nổ ANFO

13     

QCVN 04:2012/BCT

Quy chuẩn  kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ ANFO

14     

QCVN 05:2012/BCT

Quy chuẩn  kỹ thuật quốc gia về thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí và bụi nổ

15     

QCVN 06:2012/BCT

Quy chuẩn  kỹ thuật quốc gia về dây dẫn tín hiệu nổ

16     

QCVN 07:2012/BCT

Quy chuẩn  kỹ thuật quốc gia về kíp nổ vi sai phi điện

17     

QCVN 08: 2012/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang thiết bị, phụ trợ sử dụng trong tồn trữ và phân phối xăng sinh học (xăng e5, e10) tại cửa hàng xăng dầu

18     

QCVN 09: 2012/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol, xăng sinh học (xăng e5, e10) tại Kho xăng dầu

19     

QCVN 10: 2012/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trạm cấp phí dầu mỏ hóa lỏng

20     

QCVN 11: 2012/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức rủi ro chấp nhận được trong đánh giá định lượng rủi ro cho các hoạt động dầu khí, xăng dầu, hóa chất, nhiệt điện.

21     

QCVN 01:2013/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc về yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu

22     

QCVN 02:2013/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dây dẫn tín hiệu nổ dùng cho kíp nổ vi sai phi điện an toàn sử dụng trong mỏ hầm lò có khí mêtan

23     

QCVN 03:2013/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kíp nổ vi sai phi điện an toàn sử dụng trong mỏ hầm lò có khí mêtan

24     

QCVN 04:2013/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng bằng thép

25     

QCVN 01:2014/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất thuốc nổ công nghiệp bằng thiết bị di động

26     

QCVN 02:2014/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang thiết bị phụ trợ sử dụng trong tồn trữ và phân phối xăng sinh học E10 tại cửa hàng xăng dầu

27     

QCVN 03:2014/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang thiết bị, phụ trợ và phương tiện sử dụng trong pha chế, tồn trữ và vận chuyển etanol nhiên liệu, xăng sinh học E10 tại kho xăng dầu

28     

QCVN 04:2014/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đường ống dẫn hơi và nước nóng nhà máy điện

29     

QCVN 01:2015/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Máy nổ mìn điện

30     

QCVN 02:2015/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Các loại kíp nổ điện

31     

QCVN 03:2015/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Kíp nổ đốt số 8

32     

QCVN 04:2015/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây nổ chịu nước

33     

QCVN 05:2015/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Amôni Nitrat dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương

34     

QCVN 06:2015/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Dây cháy chậm công nghiệp

35     

QCVN 07:2015/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thuốc nổ Amonit AD1

36     

QCVN 08:2015/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp

37     

QCVN 09: 2015/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh

38     

QCVN 10 : 2015/BCT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu trên mặt nước

 
 


BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TT

QCVN đã ban hành

1         

QCVN 01:2008/BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng phương tiện thuỷ nội địa vỏ thép chở xô hoá chất nguy hiểm

2         

QCVN 03: 2009/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giám sát kỹ thuật và đóng tàu biển cỡ nhỏ

3         

QCVN 04:2009/BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Khí thải xe môtô, xe gắn máy sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới

4         

QCVN 05:2009/BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Khí thải xe ôtô  sản xuất, lắp ráp và xe ôtô nhập khẩu mới

5         

QCVN 20:2010/BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Báo hiệu hàng hải

6         

QCVN 21:2010/BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép.

Sửa đổi 1: 2013 QCVN 21: 2010/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép – Sửa đổi 1: 2013

7         

QCVN 22:2010/BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo và kiểm tra phương tiện, thiết bị xếp dỡ

8         

QCVN 23: 2010/BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy phạm thiết bị nâng hàng tàu biển

9         

QCVN 24:2010/BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy lái thủy lực trên phương tiện thủy – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

10     

QCVN 25:2010/BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Giám sát kỹ thuật đóng phương tiện thủy nội địa cỡ nhỏ

11     

QCVN 26:2010/BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu

12     

QCVN 27:2010/BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thùng nhiên liệu xe mô tô, xe gắn máy

13     

QCVN 28:2010/BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về gương chiếu hậu xe mô tô, xe gắn máy

14     

QCVN 29:2010/BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ống xả xe mô tô, xe gắn máy

15     

QCVN 30:2010/BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khung xe mô tô, xe gắn máy

16     

QCVN 36 : 2010/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lốp hơi xe mô tô, xe gắn máy

17     

QCVN 06:2011/BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu đường sắt

18     

QCVN 07:2011/BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chạy tàu và công tác dồn đường sắt.

19     

QCVN 08:2011/BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khai thác đường sắt.

20     

QCVN 09:2011/BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô.

21     

QCVN 15 : 2011/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông đường sắt khi kiểm tra định kỳ.

22     

QCVN 16 : 2011/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra đối với đầu máy Điêzen khi sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.

23     

QCVN 17:2011/BGTVT

Quy phạm về ngăn ngừa ô nhiễm do phương tiện thủy nội địa.

24     

QCVN 18: 2011/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra, nghiệm thu toa xe khi sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.

25     

QCVN 31:2011/BGTVT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô.

26     

QCVN 32:2011/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Kính an toàn của xe ô tô

27     

QCVN 34 : 2011/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lốp hơi dùng cho ô tô

28     

QCVN 38:2011/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra và chế tạo công ten nơ vận chuyển trên các phương tiện vận tải.

29     

QCVN 39 : 2011/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường thủy nội địa Việt Nam.

30     

QCVN 41: 2012/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ.

31     

QCVN 42: 2012/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tàu biển

32     

QCVN 43: 2012/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Trạm dừng nghỉ đường bộ.

33     

QCVN 44 : 2012/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử vành bánh xe mô tô, xe gắn máy làm bằng vật liệu thép.

34     

QCVN 45 : 2012/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe khách.

QCVN 45:2012/BGTVT/SĐ1:2015

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe khách - Sửa đổi lần 1 năm 2015

35     

QCVN 46 : 2012/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử vành bánh hợp kim xe mô tô, xe gắn máy

36     

QCVN 47 : 2012/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy chì dùng trên xe mô tô, xe gắn máy

37     

QCVN 48:2012/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn di động trên biển

38     

QCVN 49 : 2012/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn cố định trên biển

39     

QCVN 50: 2012/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm giám sát và kiểm tra an toàn kỹ thuật tàu thể thao, vui chơi giải trí

40     

QCVN 51: 2012/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ xi măng lưới thép

41     

QCVN 52:2013/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu an toàn chống cháy của xe cơ giới

42     

QCVN 54: 2013/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu thuỷ cao tốc

43     

QCVN 55:2013/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng ụ nổi

44     

QCVN 56:2013/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu làm bằng chất dẻo cốt sợi thủy tinh

45     

QCVN 57:2013/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng sàn nâng tàu

46     

QCVN 58:2013/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống chuông lặn

47     

QCVN 59: 2013/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống làm lạnh hàng

48     

QCVN 60: 2013/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống điều khiển tự động và từ xa

49     

QCVN 61: 2013/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống kiểm soát và duy trì trạng thái kỹ thuật máy tàu

50     

QCVN 62:2013/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống lầu lái

51     

QCVN 63:2013/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đo dung tích tàu biển

52     

QCVN 64: 2013/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra sản phẩm công nghiệp dùng cho tàu biển

53     

QCVN 65:2013/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đánh giá năng lực cơ sở chế tạo và cung cấp dịch vụ tàu biển

54     

QCVN 66:2013/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trạm kiểm tra tải trọng xe

55     

QCVN 67:2013/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo, kiểm tra chứng nhận thiết bị áp lực trong giao thông vận tải

56     

QCVN 68:2013/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xe đạp điện

QCVN 68:2013/BGTVT/SĐ1:2015

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xe đạp điện

57     

QCVN 71:2013/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quản lý an toàn và ngăn ngừa ô nhiễm trong khai thác tàu biển

58     

QCVN 72:2013/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa.

59     

QCVN 26:2014/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu

60     

QCVN 31:2014/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị giám sát hành trình của ô tô

61     

QCVN 74:2014/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống chống hà tàu biển

62     

QCVN 75:2014/BGTV

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Động cơ sử dụng cho xe đạp điện

63     

QCVN 76:2014/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Ắc quy sử dụng cho xe đạp điện

64     

QCVN 77:2014/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Khí thải mức 3 đối với xe mô tô hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới

65     

QCVN 80:2014/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm soát tiếng ồn trên tàu biển

66     

QCVN 08:2015/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Khai thác đường sắt

67     

QCVN 14:2015/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô, xe gắn máy

68     

QCVN 20:2015/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Báo hiệu hàng hải

69     

QCVN 38:2015/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra và chế tạo công – te – nơ vận chuyển trên các phương tiện vận tải

70     

QCVN 40:2015/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ

71     

QCVN 57:2015/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng sàn nâng tàu

72     

QCVN 64:2015/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra sản phẩm công nghiệp dùng cho tàu biển

73     

QCVN 65:2015/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đánh giá năng lực cơ sở chế tạo và cung cấp dịch vụ tàu biển

74     

QCVN 83:2015/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về biển chỉ dẫn trên đường cao tốc

75     

QCVN 85:2015/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo và kiểm tra thiết bị cứu sinh dùng cho phương tiện thủy nội địa

76     

QCVN 86:2015/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Khí thải mức 4 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới

77     

QCVN 87:2015/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện giao thông đường sắt - Giá chuyển hướng toa xe - Yêu cầu kỹ thuật

78     

QCVN 90:2015/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về động cơ sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện

79     

QCVN 91:2015/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ắc quy sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy điện

 
 
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
 

TT

QCVN đã ban hành

1         

QCVN 1:2015/BKHCN

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học

2         

QCVN 2:2008/BKHCN
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy

3         

QCVN 3:2009/BKHCN
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em

4         

QCVN 4:2009/BKHCN
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn thiết bị điện và điện tử

5         

QCVN 5:2010/BKHCN
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn bức xạ. Miễn trừ khai báo, cấp giấy phép

6         

QCVN 6:2010/BKHCN
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn bức xạ - Phân nhóm và phân loại nguồn phóng xạ

7         

QCVN 7:2011/BKHCN

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép làm cốt bê tông

8         

QCVN 8:2012/BKHCN

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí dầu mỏ hóa lỏng LPG

9         

QCVN 9:2012/BKHCN

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị điện – điện tử gia dụng và các mục đích tương tự

10     

QCVN 10:2013/BKHCN

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mạng lưới quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường quốc gia

 
 
BỘ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
 

TT

QCVN đã ban hành

1         

QCVN 01:2008/BLĐTBXH
QCVN về an toàn lao động nồi hơi và bình chịu áp lực

2         

QCVN 02:2011/BLĐTBXH
QCVN về an toàn lao động đối với thang máy điện

3         

QCVN 03:2011/ BLĐTBXH
Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn lao động đối với máy hàn điện và công việc hàn điện

4         

QCVN 05:2012/ BLĐTBXH
Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn lao động trong khai thác và chế biến đá

5         

QCVN: 06/2012/BLĐTBXH

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Mũ an toàn công nghiệp

6         

QCVN: 07/2012/BLĐTBXH

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn lao động đối với thiết bị nâng

7         

QCVN 08:2012/BLĐTBXH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về những thiết bị bảo vệ đường hô hấp – bộ lọc bụi

8         

QCVN 09: 2012/BLĐTBXH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ

9         

QCVN 10:2012/BLĐTBXH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với bộ lọc dùng trong mặt nạ và bán mặt nạ phòng độc.

10    

QCVN 11:2012/BLĐTBXH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang cuốn và băng tải chở người.

11    

QCVN 12:2012/BLĐTBXH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ.

12    

QCVN 12:2013/BLĐTBXH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với sàn thao tác treo.

13    

QCVN 13:2013/BLĐTBXH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với pa lăng điện.

14    

QCVN 14: 2013/BLĐTBXH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện.

15    

QCVN 15: 2013/BLĐTBXH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với giày hoặc ủng cách điện.

16    

QCVN 16: 2013/BLĐTBXH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với máy vận thăng.

17    

QCVN 17:2013/BLĐTBXH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với công việc hàn hơi.

18    

QCVN 18:2013/BLĐTBXH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang máy thủy lực.

19    

QCVN 19:2014/BLĐTBXH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với hệ thống cáp treo vận chuyển người

20    

QCVN 20: 2015/BLĐTBXH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với sàn nâng dùng để nâng người

21    

QCVN 21: 2015/BLĐTBXH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với hệ thống lạnh

22    

QCVN 22: 2015/BLĐTBXH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với hệ thống đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại

23    

QCVN 25:2015/BLĐTBXH

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với xe nâng hàng sử dụng động cơ, có tải trọng nâng từ 1.000kg trở lên

 
  
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
 

TT

QCVN đã ban hành

1         

QCVN 01-1 : 2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc bảo vệ thực vật phòng trừ sâu và nhện hại cây trồng

2         

QCVN 01-2 : 2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Xử lý vật liệu đóng gói bằng gỗ trong thương mại quốc tế

3         

QCVN 01-03:2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Lấy mẫu thuốc thú y để kiểm tra chất lượng

4         

QCVN 01-04:2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Kỹ thuật lấy và bảo quản mẫu thịt tươi tại các cơ sở giết mổ và kinh doanh thịt để kiểm tra vi sinh vật

5         

QCVN 01-05:2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở đóng gói thịt gia súc, gia cầm tươi sống

6         

QCVN 01-06: 2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở chế biến cà phê  - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

7         

QCVN 01-07 : 2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở chế biến chè – Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

8         

QCVN 01-08: 2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở chế biến điều – Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

9         

QCVN 01-09 : 2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở chế biến rau quả  - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

10     

QCVN 01-10:2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thức ăn chăn nuôi – Hàm lượng khỏng sinh, vi sinh vật và kim loại nặng tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà.

11     

QCVN 01-11:2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thức ăn chăn nuôi – Hàm lượng kháng sinh, vi sinh vật và kim loại nặng tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt.

12     

QCVN 01-12:2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thức ăn chăn nuôi – Hàm lượng kháng sinh, hoá dược, vi sinh vật và kim loại nặng tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp.

13     

QCVN 01-13:2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thức ăn chăn nuôi – Hàm lượng kháng sinh, vi sinh vật và kim loại nặng tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho bê và bò thịt.

14     

QCVN 01 – 14: 2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Điều kiện trại chăn nuôi lợn an toàn sinh học

15     

QCVN 01-14:2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các loại thuốc trừ bệnh phòng trừ bệnh bạc lá ( Xanthomonas oryzae Swings et al) hại lúa

16     

QCVN 01 – 15: 2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Điều kiện trại chăn nuôi gia cầm an toàn sinh học

17     

QCVN 01-15:2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các loại thuốc trừ bọ xít hại lúa

18     

QCVN 01-16:2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình kiểm dịch côn trùng có ích nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật

19     

QCVN 01-17:2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình điều tra theo dõi sinh vật gây hại trên giống cây có múi nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật

20     

QCVN 01-18:2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định rệp sáp vảy ốc đen ( Diaspidiotus perniceosus ( Comstock)) là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

21     

QCVN 01-19:2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình kỹ thuật xông hơi khử trùng

22     

QCVN 01-20:2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình xây dựng danh mục dịch hại thuộc diện điều chỉnh

23     

QCVN 01-21:2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phương pháp kiểm tra củ, quả xuất nhập khẩu và quá cảnh

24     

QCVN 01-22:2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phương pháp kiểm tra cây xuất nhập khẩu và quá cảnh

25     

QCVN 01-23:2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phương pháp kiểm tra các loại hạt xuất nhập khẩu và quá cảnh

26     

QCVN  01-24: 2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quản lý chất thải trong cơ sở chẩn đoán xét nghiệm bệnh động vật.

27     

QCVN 01 – 25: 2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quản lý chất thải trong cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm.

28     

QCVN 01 – 26: 2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cà phê nhân – Các chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

29     

QCVN 01 – 27: 2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Nhân hạt điều – Các chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

30     

QCVN 01 – 28: 2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Chè – Quy trình lấy mẫu phân tích chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm

31     

QCVN 01 – 29: 2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc trừ rầy hại lúa

32     

QCVN 01 – 30: 2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc trừ sâu đục thân hại lúa

33     

QCVN 01 – 31: 2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc trừ nhện gié (Steneotarsonemus spinki Smiley) hại lúa

34     

QCVN 01 – 32: 2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình kiểm dịch nấm có ích nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật

35     

QCVN 01 – 33: 2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình giám định bệnh cây hương lúa (Balansia orysea-sativa Hashioka) là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

36     

QCVN 01 – 34: 2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình giám định tuyến trùng Ditylenchus dipsaci (Kuhn, 1957) Filipjev, 1936 và Ditylenchus dipsaci  Thorne, 1945 là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

37     

QCVN 01 – 35: 2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình giám định tuyến trùng bào nang Globodera pallida (Stone, 1973) Behrens, 1975 và Globodera rostochiensis (Wollenweber, 1023) Behrens, 1975 là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

38     

QCVN 01 – 36: 2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình phân tích nguy cơ dịch hại là cỏ dại từ nước ngoài vào Việt Nam

39     

QCVN 01 – 37: 2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương pháp điều tra phát hiện sinh vật hại cây thông và cây phi lao

40     

QCVN 01 – 38: 2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương pháp điều tra phát hiện dịch hại cây trồng

41     

QCVN 02-01:2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở chế biến thực phẩm thuỷ sản – Điều kiện chung đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

42     

QCVN 02-02:2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thuỷ sản – Chương trình đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm theo nguyên tắc HACCP

43     

QCVN 02-03:2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở chế biến thuỷ sản ăn liền – Điều kiện  đảm bảo an toàn thực phẩm

44     

QCVN 02-04:2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở sản xuất đồ hộp thuỷ sản – Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm.

45     

QCVN 02-05:2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở chế biến thuỷ sản khô – Điều kiện  đảm bảo an toàn thực phẩm.

46     

QCVN 02-06:2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở sản xuất nước mắm – Điều kiện  đảm bảo an toàn thực phẩm.

47     

QCVN 02-07:2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở sản xuất nhuyễn thể hai mảnh vỏ - Điều kiện  đảm bảo an toàn thực phẩm

48     

QCVN 02-08:2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở sản xuất nước đá thuỷ sản – Điều kiện  đảm bảo an toàn thực phẩm.

49     

QCVN 02-09:2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kho lạnh thuỷ sản – Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm

50     

QCVN 02-10:2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở thu mua thuỷ sản – Điều kiện  đảm bảo an toàn thực phẩm.

51     

QCVN 02-11:2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Chợ cá – Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm.

52     

QCVN 02-12:2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cảng cá – Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm

53     

QCVN 02-13:2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Tàu cá – Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm

54     

QCVN 02-14:2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở sản xuất thức ăn công nghiệp nuôi thuỷ sản – Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, vệ sinh thú y và bảo vệ môi trường.

55     

QCVN 02-15:2009/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở sản xuất giống thuỷ sản – Điều kiện an toàn thực phẩm, an toàn sinh học và môi trường

56     

QCVN 04-01:2010/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thành phần, nội dung lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư và báo cáo kinh tế kỹ thuật các dự án thuỷ lợi.

57     

QCVN 04-02 : 2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thành phần, nội dung hồ sơ thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công công trình thuỷ lợi.

58     

QCVN 01 – 39: 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh nước dùng trong chăn nuôi.

59     

QCVN 01 – 40: 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện vệ sinh thú y cơ sở kinh doanh thuốc thú y.

60     

QCVN 01 – 41: 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu xử lý vệ sinh đối với việc tiêu huỷ động vật và sản phẩm động vật

61     

QCVN 01 – 42: 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y.

62     

QCVN 01 – 43: 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định bò giống hướng sữa.

63     

QCVN 01 – 44: 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định bò giống hướng thịt.

64     

QCVN 01 – 45: 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định vịt giống.

65     

QCVN 01 – 46: 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định gà giống.

66     

QCVN 01-47 : 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống ngô thụ phấn tự do.

67     

QCVN 01-48 : 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lạc.

68     

QCVN 01-49 : 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống đậu tương.

69     

QCVN 01-50 : 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lúa lai 3 dòng.

70     

QCVN 01-51 : 2011/TTBNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lúa lai 2 dòng.

71     

QCVN 01-52 : 2011/TTBNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng củ giống khoai tây.

72     

QCVN 01-53 : 2011/TTBNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống ngô lai.

73     

QCVN 01-54 : 2011/TTBNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lúa.

74     

QCVN 01-55 : 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống lúa

75     

QCVN 01-56 : 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống ngô

76     

QCVN 01-57 : 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống lạc

77     

QCVN 01-58 : 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống đậu tương

78     

QCVN 01-59 : 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống khoai tây

79     

QCVN 01-60 : 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống khoai lang

80     

QCVN 01-61 : 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống sắn

81     

QCVN 01-62 : 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống đậu xanh

82     

QCVN 01-63 : 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống cà chua

83     

QCVN 01-64 : 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống ớt

84     

QCVN 01-65 : 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống lúa.

85     

QCVN 01-66 : 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống ngô.

86     

QCVN 01-67 : 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống lạc.

87     

QCVN 01-68 : 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống đậu tương.

88     

QCVN 01-69 : 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống khoai tây.

89     

QCVN 01-70 : 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống cà chua.

90     

QCVN 01 – 71: 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định cừu giống. 

91     

QCVN 01 – 72: 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định dê giống.

92     

QCVN 01 – 73: 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định ngan giống.

93     

QCVN 01 – 74: 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định tằm giống.

94     

QCVN 01 – 75: 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định thỏ giống.

95     

QCVN 01 – 76: 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định trâu giống.

96     

QCVN 01 – 77: 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại – Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

97     

QCVN 01 – 78: 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thức ăn chăn nuôi – Các chỉ tiêu vệ sinh an toàn và mức giới hạn tối đa cho phép trong thức ăn chăn nuôi.  

98     

QCVN 01 – 79: 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm – Quy trình kiểm tra, đánh giá điều kiện vệ sinh thú y.

99     

QCVN 01 – 80: 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở nuôi trồng thủy sản thương phẩm – Điều kiện vệ sinh thú y.

100    

QCVN 01 – 81: 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản giống – Điều kiện vệ sinh thú y.

101    

QCVN 01 – 82: 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Vệ sinh thú y cơ sở ấp trứng gia cầm.

102    

QCVN 01 – 83: 2011/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bệnh động vật – Yêu cầu chung lấy mẫu bệnh phẩm, bảo quản và vận chuyển.

103    

QCVN 01-84:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống bông.

104    

QCVN 01-85:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống thuốc lá vàng sấy.

105    

QCVN 01-86:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống hoa lily.

106    

QCVN 01-87:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống dưa chuột.

107    

QCVN 01-88:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống su hào.

108    

QCVN 01-89:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống hoa cúc.

109    

QCVN 01-90:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống hoa đồng tiền.

110    

QCVN 01-91:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống dưa hấu.

111    

QCVN 01-92:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống cải bắp.

112    

QCVN 01-93:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống dưa chuột.

113    

QCVN 01-94:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống su hào.

114    

QCVN 01-95:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống hoa hồng.

115    

QCVN 01-96:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống ớt.

116    

QCVN 01-97:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống cà rốt.

117    

QCVN 02 – 16: 2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở sản xuất nước mắm – Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm

118    

QCVN 02 – 17: 2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở sản xuất thủy sản khô – Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm

119    

QCVN 02 – 18: 2012/BNNPTNT 

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở sản xuất sản phẩm thủy sản dạng mắm – Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm.

120    

QCVN 04-04:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Công trình thủy lợi – Khoan nổ mìn đào đá – Yêu cầu kỹ thuật.

121    

QCVN 04-05:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Công trình thủy lợi – Các quy định chủ yếu về thiết kế.

122    

QCVN 1-98: 2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng mía nguyên liệu.

123    

QCVN 01-99: 2012/ BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện vệ sinh thú y khu cách ly kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật.

124    

QCVN 1-100: 2012/ BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Yêu cầu chung về vệ sinh thú y trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật tươi sống và sơ chế.

125    

QCVN 01-101:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định ong mật giống

126    

QCVN 01-102:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định đà điểu giống

127    

QCVN 01-103:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định thức ăn chăn nuôi gà

128    

QCVN 01-104:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định thức ăn chăn nuôi lợn

129    

QCVN 01-132:2013/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với rau, quả, chè búp tươi đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, sơ chế.

130    

QCVN 01-133:2013/BNNPTNT

 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kho chứa thóc.

131    

QCVN 01-134:2013/BNNPTNT

 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở xây, xát thóc gạo.

132    

QCVN 01-105:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy trình giám định mọt cứng đốt và mọt da vệt thận

133    

QCVN 01-106:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy trình giám định mọt to vòi

134    

QCVN 01-107:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy trình giám định mọt thóc

135    

QCVN 01-108:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Anastrepha là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

136    

QCVN 01-109:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Bactrocera là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

137    

QCVN 01-110:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Ceratití  là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

138    

QCVN 01-111:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy trình điều tra rệp sáp hại giống cây trồng nhập khẩu và biện pháp xử lý

139    

QCVN 01-112:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Phương pháp xử lý nhà kính, nhà lưới sử dụng trong công tác kiểm dịch thực vật

140    

QCVN 01-113:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy trình kiểm dịch cây quả hạch nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật

141    

QCVN 01-114:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy trình xử lý cây xanh, cành ghép, mắt ghép trong kiểm dịch thực vật

142    

QCVN 01-115:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy trình xử lý quả tươi bằng hơi nước trừ ruồi đục quả

143    

QCVN 01-116:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy trình xử lý nhện nhỏ hại trên giống cây trồng nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật

144    

QCVN 01-117:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy trình xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bằng biện pháp chiếu xạ

145    

QCVN 01-118:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Phương pháp điều tra phát hiện sinh vật chính gây hại chè

146    

QCVN 01-119:2012/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Phương pháp điều tra phát hiện sinh vật hại trên cây ăn quả có múi

147    

QCVN 01-120:2013/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống cải bắp

148    

QCVN 01-148:2013/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định lợn giống

149    

QCVN 01-147:2013/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống dâu

150    

QCVN 01-131:2013/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm giá trị canh tác và sử dụng của giống mía

151    

QCVN 01-121:2013/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống dưa hấu

152    

QCVN 01-122:2013/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống nho

153    

QCVN 01-123:2013/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống bông

154    

QCVN 01-124:2013/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống chè

155    

QCVN 01-125:2013/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống mía

156    

QCVN 01-128:2013/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống nhãn

157    

QCVN 01-129:2013/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống thanh long

158    

QCVN 01-153:2014/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống mướp đắng

159    

QCVN 01-154:2014/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống bí ngô

160    

QCVN 01-155:2014/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống hoa cẩm chướng

161    

QCVN 01-156:2014/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống rau dền

162    

QCVN 01-157:2014/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống thu hải đường

163    

QCVN 01-158:2014/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về điều kiện bảo quản giống lúa, ngô, rau

164    

QCVN 02-20:2014/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về cơ sở nuôi cá tra trong ao - Điều kiện đảm bảo vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm

165    

QCVN 01-182:2015/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về bơm phun thuốc trừ sâu đeo vai

166    

QCVN 02-21:2015/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Trang bị an toàn tàu cá

167    

QCVN 02-22:2015/BNNPTNT

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về cơ sở nuôi cá lồng/bè nước ngọt - Điều kiện để đảm bảo an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường

 
 
 

BỘ TÀI CHÍNH
 

TT

QCVN đã ban hành

 

QCVN 01:2008/BTC (hết hiệu lực)
QCVN về dự trữ quốc gia đối với thóc đổ rời trong điều kiện áp suất thấp.

1         

QCVN 02:2008/BTC
QCVN về dự trữ quốc gia đối với máy phát điện.

2         

QCVN 03:2008/BTC (hết hiệu lực)
QCVN 03:2011/BTC
QCVN về dự trữ quốc gia đối với nhà bạt cứu sinh loại nhẹ.- Thay thế QCVN 03:2008/BTC

3         

QCVN 04:2009/BTC
QCVN về dự trữ quốc gia đối với bè cứu sinh nhẹ

4         

QCVN 05:2009/BTC (hết hiệu lực)
QCVN về dự trữ quốc gia đối với phao tròn cứu sinh

QCVN 05:2012/BTC

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phao tròn cứu sinh dự trữ quốc gia.

5         

QCVN 06:2009/BTC
QCVN về dự trữ quốc gia đối với gạo bảo quản kín

6         

QCVN 07:2009/BTC (hết hiệu lực)
QCVN về dự trữ quốc gia đối với phao áo cứu sinh.

QCVN 07:2012/BTC

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về phao áo cứu sinh dự trữ quốc gia.

7         

QCVN 08:2010/BTC
QCVN về dự trữ quốc gia đối với xuồng cứu nạn

8         

QCVN 09:2010/BTC
QCVN về dự trữ quốc gia đối với nhà bạt cứu sinh

9         

QCVN 10:2010/BTC
QCVN về dự trữ nhà nước đối với máy bơm nước chữa cháy

10     

QCVN 11:2010/BTC
QCVN về dự trữ nhà nước đối với thóc bảo quản thoáng

11     

QCVN 12:2011/BTC
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với kim loại.

12     

QCVN 13:2011/BTC
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với ô tô, xe và máy chuyên dùng

13     

QCVN 06:2011/BTC
QCVN về dự trữ nhà nước đối với gạo bảo quản kín

 

QCVN 14:2011/BTC (hết hiệu lực)
QCVN về dự trữ nhà nước đối với thóc

14    

QCVN 15:2012/BTC

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với vật liệu nổ công nghiệp – thuốc nổ Trinitrotoluen (TNT)

15    

QCVN 16:2012/BTC

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước đối với vật liệu nổ công nghiệp – thuốc nổ Pentrit (TEN)

16    

QCVN 17:2014/BTC

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với muối ăn dự trữ quốc gia

 
 
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
 
 

TT

QCVN đã ban hành

1         

QCVN 1:2008/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dịch vụ bưu chính công ích

2         

QCVN 2:2010/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính điện/vật lý của các giao diện điện phân cấp số

3         

QCVN 3:2010/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lỗi bit của các đường truyền dẫn số

4         

QCVN 4:2010/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng kênh thuê riêng SDH

5         

QCVN 5:2010/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng kênh thuê riêng cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s

6         

QCVN 6:2010/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giao diện kênh thuê riêng cấu trúc số và không cấu trúc số chất lượng kênh thuê riêng cấu trúc số tốc độ 2048 kbit/s tốc độ 2048 kbit/s

7         

QCVN 7:2010/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giao diện quang cho thiết bị kết nối mạng SDH

8         

QCVN 8:2010/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện tử của các trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng

9         

QCVN 9:2010/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếp đất cho các trạm viễn thông

10     

QCVN 10:2010/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại không dây (kéo dài thuê bao)

11     

QCVN 11:2010/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối PHS

12     

QCVN 12:2010/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy di động GSM pha 2 và 2+

13     

QCVN 13:2010/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy di động CDMA 200-1x băng tần 800 MHz

14     

QCVN 14:2010/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động CDMA 2000-1x

15     

QCVN 15:2010/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD

16     

QCVN 16:2010/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDD

17     

QCVN 17:2010/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phổ tần và tương thích điện từ đối với thiết bị phát hình sử dụng công nghệ tương tự

18     

QCVN 18:2010/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện

19     

QCVN 19:2010/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng điện thoại qua giao diện tương tự

20     

QCVN 20:2010/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ n x tốc độ 64 kbit/s

21     

QCVN 21:2010/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu chung đối với thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng tốc độ 2048 kbit/s

22     

QCVN 22:2010/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn điện cho các thiết bị đầu cuối viễn thông

23     

QCVN 23:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến điều chế gốc băng tần dân dụng 27 MHz

24     

QCVN 24:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu phát vô tuyến VHF của các trạm ven biển thuộc hệ thống GMDSS

25     

QCVN 25:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến điều chế đơn biến và/hoặc song biến băng tần dân dụng 27 MHz

26     

QCVN 26:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại VHF hai chiều lắp đặt cố định trên tàu cứu nạn

27     

QCVN 27:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuõt quốc gia về thiết bị trạm mặt đất Inmarsat -B sử dụng trên tàu biển

28     

QCVN 28:011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm mặt đất Inmarsat -C sử dụng trên tàu biển

29     

QCVN 29:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về  phổ tần và tương thích điện từ đối với thiết bị phát thanh quảng bá sử dụng kỹ thuật điều biến (AM)

30     

QCVN 30:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về  phổ tần và tương thích điện từ đối với thiết bị phát thanh quảng bá sử dụng kỹ thuật điều tần (FM)

31     

QCVN 31:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về  phổ tần và tương thích điện từ đối với thiết bị phát thanh quảng bá sử dụng kỹ thuật số DVB-T

32     

QCVN 32:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về  chống sét cho các trạm viễn thông và mạng cáp ngoại vi viễn thông

33     

QCVN 33:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về  lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông

34     

QCVN 34: 2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy cập internet ADSL

35     

QCVN 35: 2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất

36     

QCVN 36: 2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất

37     

QCVN 37: 2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vụ tuyến lưu động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự

38     

QCVN 38: 2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị VSAT hoạt động trong băng tần C

39     

QCVN 39: 2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị VSAT hoạt động trong băng tần Ku

40     

QCVN 40: 2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trạm đầu cuối di động mặt đất của hệ thống thông tin di động toàn cầu qua vệ tinh phi địa tĩnh trong băng tần 1 -3 GHz

41     

QCVN 41: 2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm gốc thông tin di động GSM

42     

QCVN 42:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten rời dùng cho truyền số liệu (và thoại)

43     

QCVN 43:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten rời dùng cho thoại tương tự

44     

QCVN 44:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến lưu động mặt đất có ăng ten liền dùng cho truyền dữ liệu (và thoại)

45     

QCVN 45:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến Điểm- Đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy cập TDMA

46     

QCVN 46:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến Điểm- Đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy cập FDMA

47     

QCVN 47:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phổ tần số và bức xạ vô tuyến điện áp dụng cho các thiết bị thu phát vô tuyến điện

48     

QCVN 48:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến Điểm- Đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy cập DS-CDMA

49     

QCVN 49:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến Điểm- Đa điểm dải tần dưới 1 GHz sử dụng truy cập FH-CDMA

50     

QCVN 50:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên tàu cứu nạn

51     

QCVN 51:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên sông

52     

QCVN 52:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị điện thoại VHF sử dụng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải

53     

QCVN 53:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vi ba số SDH Điểm - Điểm dải tần tới 15 GHz

54     

QCVN 54:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz

55     

QCVN 55:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần 9 MHz – 25 MHz

56     

QCVN 56:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến nghiệp dư

57     

QCVN 57:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phao vụ tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz

58     

QCVN 58:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị gọi chọn số DSC

59     

QCVN 59:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điện thoại vô tuyến MF và HF

60     

QCVN 60:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bộ phát đáp Ra đa tìm kiếm và cứu nạn

61     

QCVN 61:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về  điện thoại vô tuyến UHF

62     

QCVN 62:2011/BTTTT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về  thiết bị Radiotelex sử dụng trong nghiệp vụ MF/HF hàng hải

63     

QCVN 63:2012/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2

15/2013/TT-BTTTT

Thông tư Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2, Ký hiệu QCVN 63:2012/BTTTT tại Phụ lục 1 theo Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012

64     

QCVN 64:2012/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu phát truyền hình kỹ thuật số DVB-T2

15/2013/TT-BTTTT

Thông tư Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu phát truyền hình kỹ thuật số DVB-T2, ký hiệu QCVN 64:2012/BTTTT tại Phụ lục 2  theo Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012

65     

QCVN 65: 2013/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 5 GHz.

66     

QCVN 66:2013/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị lặp thông tin di động W-CDMA FDD.

67     

QCVN 67: 2013/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trạm mặt đất Inmarsat F77 sử dụng trên tàu biển.

68     

QCVN 68: 2013/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị trong hệ thống nhận dạng tự động AIS sử dụng trên tàu biển.

69     

QCVN 69:2013/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tem bưu chính Việt Nam.

70     

QCVN 70:2013/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phổ tần số và tương thích điện từ đối với thiết bị truyền thanh không dây sử dụng kỹ thuật điều tần (FM) băng tần từ 54 MHz đến 68 MHz.

71     

QCVN 71:2013/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương tích điện từ (EMC) của mạng cáp phân phối tín hiệu truyền hình.

72     

QCVN 72:2013/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ (EMC) của thiết bị trong hệ thống phân phối truyền hình cáp.

73     

QCVN 73:2013/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần 25MHz – 1GHz.

74     

QCVN 74:2013/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần 1GHz – 40 GHz.

75     

QCVN 75:2013/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ thấp dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải.

76     

QCVN 76:2013/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ cao dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải.

77     

QCVN 77: 2013/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phổ tần số và tương thích điện từ của máy phát hình số DVB-T2.

78     

QCVN 18:2014/ BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện

79     

QCVN 78:2014/ BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phơi nhiễm trường điện từ của các đài phát thanh, truyền hình.

80     

QCVN 79:2014/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DVB-S2 tại điểm thu.

81     

QCVN 80:2014/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S và DVB-S2

82     

QCVN 81:2014/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất IMT-2000

83     

QCVN 82:2014/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Chất lượng dịch vụ tin nhắn ngắn trên mạng viễn thông di động mặt đất

84     

QCVN 83:2014/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại điểm thu

85     

QCVN 84:2014/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ IPTV trên mạng viễn thông công cộng cố định

86     

QCVN 85:2014/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Chất lượng tín hiệu truyền hình cáp số DVB-C tại điểm kết nối thuê bao

87     

QCVN 01:2015/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Chất lượng dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí

88     

QCVN 12:2015/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động GSM

89     

QCVN 15:2015/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD

90     

QCVN 36:2015/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ điện thoại trên mạng viễn thông di động mặt đất

91     

QCVN 47:2015/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phổ tần số và bức xạ vô tuyến điện áp dụng cho các thiết bị thu phát vô tuyến điện

92     

QCVN 85:2015/BGTVT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo và kiểm tra thiết bị cứu sinh dùng cho phương tiện thủy nội địa

93     

QCVN 86:2015/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với các thiết bị đầu cuối và phụ trợ trong hệ thống thông tin di động GSM và DCS

94     

QCVN 87:2015/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại điểm kết nối thuê bao

95     

QCVN 88:2015/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phát xạ vô tuyến đối với thiết bị truy nhập vô tuyến tốc độ cao băng tần 60 GHz

96     

QCVN 89:2015/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về IPV6 đối với thiết bị nút

97     

QCVN 90:2015/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về IPV6 đối với thiết bị định tuyến biên khách hàng

98     

QCVN 91:2015/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị âm thanh không dây dải tần 25MHz đến 2000MHz

99     

QCVN 92:2015/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền hình ảnh số không dây dải tần từ 1,3 GHz đến 50 GHz

100    

QCVN 93:2015/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị truyền hình ảnh số không dây

101    

QCVN 94:2015/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin băng siêu rộng

102    

QCVN 95:2015/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nhận dạng vô tuyến (RFID) băng tần từ 866 MHz đến 868 MHz

103    

QCVN 96:2015/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần từ 9 kHz đến 40 GHz

104    

QCVN 97:2015/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về máy thu trực canh gọi chọn số trên tàu biển hoạt động trên các băng tần số MF, MF/HF và VHP trong nghiệp vụ di động hàng hải

105    

QCVN 98:2015/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối ADSL2 và ADSL2+

106    

QCVN 99:2015/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ trung bình dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải

107    

QCVN 100:2015/BTTTT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Tương thích điện từ đối với thiết bị trung kế vô tuyến mặt đất (TETRA)

 

 
 
BỘ CÔNG AN


 

TT

QCVN đã ban hành

1         

QCVN 01:2011/BCA
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vật tư, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ thuộc hàng dự trữ nhà nước

2         

QCVN 02:2011/BCA
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô, xe và máy chuyên dùng, đặc chủng thuộc hàng dự trữ nhà nước

3         

QCVN 03:2011/ BCA
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ thuộc hàng dự trữ nhà nước

 
 

BỘ QUỐC PHÒNG

 

           

TT

QCVN đã ban hành

1         

QCVN 01:2011/BQP
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rà phá bom mìn, vật nổ

 

Đối tác

0975 649 380